noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bầy, đàn (chim cút). (collective) A group of animals, in particular quail. Ví dụ : "A bevy of quail scurried across the farmer's field. " Một bầy chim cút vội vã chạy ngang qua cánh đồng của người nông dân. animal bird group nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đám, nhóm phụ nữ. (collective) A group of women. Ví dụ : "A bevy of women gathered in the library for the book club meeting. " Một nhóm phụ nữ tụ tập trong thư viện cho buổi họp câu lạc bộ sách. group person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn, bầy, nhóm. (collective) A large group or collection. Ví dụ : "A bevy of students gathered in the school hall for the assembly. " Một nhóm lớn sinh viên tụ tập tại hội trường của trường để dự lễ chào cờ. group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc