Hình nền cho binomial
BeDict Logo

binomial

/baɪˈnəʊ.mi.əl/ /baɪˈnoʊ.mi.əl/

Định nghĩa

noun

Nhị thức.

Ví dụ :

"In algebra class, we learned how to multiply a binomial, like (x + 2), by another binomial. "
Trong lớp đại số, chúng tôi học cách nhân một nhị thức, ví dụ như (x + 2), với một nhị thức khác.
noun

Danh pháp hai phần, tên khoa học (hai phần).

Ví dụ :

Nhà sinh vật học giải thích rằng Homo sapiens, tên khoa học của loài người, là một danh pháp hai phần, trong đó Homochisapiens là loài.