Hình nền cho bivouacked
BeDict Logo

bivouacked

/ˈbɪvuːækt/ /ˈbɪvˌwækt/

Định nghĩa

verb

Đóng quân dã ngoại, hạ trại.

Ví dụ :

Những người đi bộ đường dài đã hạ trại gần con suối để nghỉ đêm trước khi tiếp tục cuộc hành trình vào sáng hôm sau.
verb

Đóng quân dã ngoại, hạ trại qua đêm (ngoài trời).

Ví dụ :

Vì bị mắc kẹt trong cơn bão bất ngờ mà không có chỗ trú ẩn, những người đi bộ đường dài đã hạ trại qua đêm dưới một mỏm đá nhô ra.