verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh úp, tấn công bất ngờ, làm cho bất ngờ. To attack (a person) on his or her blind side. Ví dụ : "The robbers crept out of the forest and blindsided the traveller." Những tên cướp bò ra khỏi rừng và tấn công bất ngờ người lữ hành. action sport war military business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất ngờ, đánh úp, làm cho bất ngờ. To catch off guard; to take by surprise. Ví dụ : "He had completed his plan to develop a new office building, but was blindsided by the sudden drop in real estate values." Anh ấy đã hoàn thành kế hoạch xây dựng một tòa nhà văn phòng mới, nhưng lại bị bất ngờ hoàn toàn vì giá trị bất động sản đột ngột giảm mạnh. action event situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc