Hình nền cho blindsided
BeDict Logo

blindsided

/ˈblaɪnˌsaɪdɪd/

Định nghĩa

verb

Đánh úp, tấn công bất ngờ, làm cho bất ngờ.

Ví dụ :

Những tên cướp bò ra khỏi rừng và tấn công bất ngờ người lữ hành.
verb

Bất ngờ, đánh úp, làm cho bất ngờ.

Ví dụ :

Anh ấy đã hoàn thành kế hoạch xây dựng một tòa nhà văn phòng mới, nhưng lại bị bất ngờ hoàn toàn vì giá trị bất động sản đột ngột giảm mạnh.