Hình nền cho blueberry
BeDict Logo

blueberry

/ˈbluːb(ə)ɹi/ /ˈblu.ˌbɛ.ɹi/

Định nghĩa

noun

Việt quất

Ví dụ :

Vườn của bà tôi năm nay thu hoạch được rất nhiều quả việt quất.
noun

Màu xanh da trời đậm.

Ví dụ :

"Her new dress was the color of a ripe blueberry. "
Cái váy mới của cô ấy có màu xanh da trời đậm như quả việt quất chín.