noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe trượt lòng máng. A sleigh for saw logs or heavy timber resting on two pairs of two short runners Ví dụ : "The logging company used a bobsleigh to haul the large pine logs down the snowy mountain. " Công ty khai thác gỗ đã dùng một loại xe trượt lòng máng để kéo những khúc gỗ thông lớn xuống núi tuyết. vehicle sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe trượt lòng máng, môn xe trượt lòng máng. A winter sport in which teams make timed runs down narrow, twisting, banked purpose-built iced tracks in a gravity-powered sled. Ví dụ : "The athletes trained hard all year for their chance to compete in the bobsleigh at the Winter Olympics. " Các vận động viên đã tập luyện vất vả cả năm để có cơ hội tranh tài ở môn xe trượt lòng máng tại Thế vận hội Mùa đông. sport vehicle entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe trượt lòng máng. The sled used in the sport of bobsleigh Ví dụ : "The team pushed the bobsleigh down the icy track at high speed. " Đội đua đẩy chiếc xe trượt lòng máng trên đường băng đóng băng với tốc độ cao. sport vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt xe trượt lòng máng. To ride a bobsleigh. Ví dụ : "The students were excited to bobsleigh down the snowy hill. " Các bạn sinh viên hào hứng trượt xe trượt lòng máng xuống ngọn đồi tuyết phủ. sport vehicle entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc