verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt cây, khai thác gỗ. To cut trees into logs. Ví dụ : "The lumberjack was logging trees in the forest. " Người tiều phu đang chặt cây lấy gỗ trong rừng. environment industry agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt cây, khai thác gỗ. To cut down (trees). Ví dụ : "The lumber company is logging the forest to harvest timber for new houses. " Công ty gỗ đang chặt cây trong rừng để khai thác gỗ cho việc xây nhà mới. environment agriculture industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khai thác gỗ, đốn gỗ. To cut down trees in an area, harvesting and transporting the logs as wood. Ví dụ : "The forestry company is logging the old growth forest to make lumber. " Công ty lâm nghiệp đang khai thác gỗ từ khu rừng già nguyên sinh để sản xuất gỗ xẻ. environment industry agriculture work nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi nhật ký, lập biên bản. To make, to add an entry (or more) in a log or logbook. Ví dụ : "to log the miles travelled by a ship" Ghi nhật ký số dặm đường mà một con tàu đã đi. computing writing technology communication business internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi nhật ký hành trình. To travel (a distance) as shown in a logbook Ví dụ : "The hikers logged their journey across the mountain range, noting each campsite in their logbook. " Những người leo núi đã ghi nhật ký hành trình của họ khi đi xuyên dãy núi, cẩn thận đánh dấu từng địa điểm cắm trại trong sổ nhật ký. nautical vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đo tốc độ bằng dụng cụ đo trên tàu. To travel at a specified speed, as ascertained by chip log. Ví dụ : "The ship's captain was logging the boat's speed at 15 knots. " Thuyền trưởng đang đo tốc độ của thuyền bằng dụng cụ đo trên tàu, ghi nhận tốc độ là 15 hải lý một giờ. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đung đưa, lắc lư. To move to and fro; to rock. Ví dụ : "The baby was logging back and forth in its crib, trying to get comfortable. " Đứa bé đang đung đưa qua lại trong nôi, cố gắng tìm tư thế thoải mái. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khai thác gỗ, việc chặt cây. An act or instance of logging (cutting trees). Ví dụ : "The logging of the old forest reduced the number of birds in the area. " Việc khai thác gỗ ở khu rừng già đã làm giảm số lượng chim trong khu vực. environment industry agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi nhật ký, lập biên bản. An act or instance of logging (making an entry in a log). Ví dụ : "The logging of absences in the school attendance book is mandatory. " Việc ghi nhật ký vắng mặt vào sổ điểm danh của trường là bắt buộc. writing computing communication technology internet word business industry work action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc