Hình nền cho boleros
BeDict Logo

boleros

/bəˈlɪəroʊz/ /boʊˈlɛroʊz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tại buổi khiêu vũ, ban nhạc đã chơi cả điệu bolero Tây Ban Nha nhanh và sôi động lẫn điệu bolero Cuba chậm rãi và lãng mạn.