Hình nền cho diaphragm
BeDict Logo

diaphragm

/ˈdaɪəˌfɹæm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ông tôi, người vốn khó thở, đang cố gắng tập luyện để tăng cường sức mạnh cơ hoành, giúp phổi hoạt động tốt hơn.
noun

Màng ngăn âm đạo, dụng cụ tránh thai.

Ví dụ :

Bác sĩ đã giải thích cách đặt màng ngăn âm đạo đúng cách trước khi quan hệ để tránh thai.
noun

Ví dụ :

Để kiểm soát lượng ánh sáng chiếu vào phim, nhiếp ảnh gia đã điều chỉnh khẩu độ (diaphragm) trong máy ảnh.
noun

Ví dụ :

Tấm giằng trên trần của hội trường trường học đã giúp phân bổ đều trọng lượng của quạt, ngăn trần nhà sập dưới tải trọng.
verb

Rung động như cơ hoành.

Ví dụ :

Cổ họng người diễn giả rung động như cơ hoành, tạo ra một âm thanh trầm, ồm ồm khi họ cố gắng làm sạch giọng trước khi bắt đầu bài thuyết trình.