BeDict Logo

diaphragm

/ˈdaɪəˌfɹæm/
Hình ảnh minh họa cho diaphragm: Cơ hoành.
 - Image 1
diaphragm: Cơ hoành.
 - Thumbnail 1
diaphragm: Cơ hoành.
 - Thumbnail 2
noun

Ông tôi, người vốn khó thở, đang cố gắng tập luyện để tăng cường sức mạnh cơ hoành, giúp phổi hoạt động tốt hơn.

Hình ảnh minh họa cho diaphragm: Tấm giằng, vách cứng.
noun

Tấm giằng trên trần của hội trường trường học đã giúp phân bổ đều trọng lượng của quạt, ngăn trần nhà sập dưới tải trọng.