Hình nền cho bonito
BeDict Logo

bonito

/bəˈniːtoʊ/ /bɒˈniːtoʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ở chợ cá, tôi thấy một con cá ngừ vằn lớn được trưng bày cạnh cá ngừ, và chúng trông rất giống nhau.
noun

Cá thu ngừ.

The medregal (Seriola fasciata), an edible fish of the southern of the United States and the West Indies.

Ví dụ :

Người ngư dân tự hào khoe con cá thu ngừ mà anh ta vừa bắt được, giải thích rằng đây là loại cá phổ biến để ăn ở vùng Caribbean.