noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá ngừ sọc dưa, cá thu ngừ. Any of several unrelated fish. Ví dụ : "When fishing in different oceans, you might catch a skipjack, but don't expect them to all be the same kind of fish. " Khi đi câu cá ở các đại dương khác nhau, bạn có thể bắt được cá ngừ sọc dưa hoặc cá thu ngừ, nhưng đừng nghĩ rằng chúng đều là cùng một loại cá nhé. fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ học đòi, kẻ mới nổi, kẻ trọc phú. An upstart. Ví dụ : ""The new intern, a real skipjack, started telling the senior employees how to do their jobs on his first day." " Thằng thực tập sinh mới, đúng là một kẻ học đòi, vừa vào làm ngày đầu tiên đã bắt đầu dạy các nhân viên thâm niên cách làm việc. character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọ nhảy. An elaterid; a click beetle. Ví dụ : "While gardening, I found a strange beetle that could jump in the air; I think it was a skipjack. " Trong lúc làm vườn, tôi tìm thấy một con bọ cánh cứng kỳ lạ có thể nhảy lên không trung; tôi nghĩ nó là một con bọ nhảy. insect animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuyền buồm nhỏ, thuyền buồm đáy bằng. A shallow sailboat with a rectilinear or V-shaped cross section. Ví dụ : "The skipjack, with its distinctive flat bottom, was built for navigating the shallow waters of the Chesapeake Bay. " Chiếc thuyền buồm đáy bằng với phần đáy phẳng đặc trưng, được đóng để di chuyển dễ dàng ở vùng nước nông của vịnh Chesapeake. nautical sailing vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc