Hình nền cho skipjack
BeDict Logo

skipjack

/ˈskɪpdʒæk/

Định nghĩa

noun

Cá ngừ sọc dưa, cá thu ngừ.

Ví dụ :

Khi đi câu cá ở các đại dương khác nhau, bạn có thể bắt được cá ngừ sọc dưa hoặc cá thu ngừ, nhưng đừng nghĩ rằng chúng đều là cùng một loại cá nhé.
noun

Thuyền buồm nhỏ, thuyền buồm đáy bằng.

Ví dụ :

Chiếc thuyền buồm đáy bằng với phần đáy phẳng đặc trưng, được đóng để di chuyển dễ dàng ở vùng nước nông của vịnh Chesapeake.