Hình nền cho cacked
BeDict Logo

cacked

/kækt/

Định nghĩa

verb

Ị, ỉa, đi ngoài.

Ví dụ :

"The dog cackeded on the rug, so we had to clean it up. "
Con chó ỉa trên tấm thảm, nên chúng tôi phải dọn dẹp.