verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ị, ỉa, đi ngoài. To defecate. Ví dụ : "The dog cackeded on the rug, so we had to clean it up. " Con chó ỉa trên tấm thảm, nên chúng tôi phải dọn dẹp. body physiology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết, thủ tiêu. To kill. Ví dụ : "“He tried to shoot me, so I cacked him.”" Hắn định bắn tôi, nên tôi đã thủ tiêu hắn. action war military police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cười, phá lên cười. To laugh. Ví dụ : "I had to cack when you fell down the stairs." Tôi không nhịn được mà phá lên cười khi bạn ngã cầu thang. language communication entertainment action word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc