noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ị, Ỉa. An act of defecation. Ví dụ : "The dog left a small cack on the new rug, much to his owner's dismay. " Con chó để lại một bãi ỉa nhỏ trên tấm thảm mới, khiến chủ của nó vô cùng thất vọng. body physiology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân, Cứt. Excrement. Ví dụ : "Be careful where you step; there's dog cack on the sidewalk. " Coi chừng dẫm phải cứt chó trên vỉa hè đấy. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rác rưởi, đồ bỏ đi. Rubbish. Ví dụ : ""Don't listen to him; what he's saying is just a load of cack." " Đừng nghe hắn; những gì hắn nói chỉ là một đống rác rưởi thôi. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ị, ỉa. To defecate. Ví dụ : "The toddler cacked in his diaper. " Đứa bé ỉa trong tã rồi. physiology body function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết, thủ tiêu. To kill. Ví dụ : "“He tried to shoot me, so I cacked him.”" Hắn định bắn tôi, nên tôi đã thủ tiêu hắn. action war military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúc khích, cười. To laugh. Ví dụ : "I had to cack when you fell down the stairs." Tôi phải phì cười khi bạn ngã cầu thang. emotion sound action entertainment human communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cặc, dương vật. Penis. body organ sex anatomy human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc