verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắn dòng, đào kênh. To convert (a river or other waterway) into a canal. Ví dụ : "The city plans to canalise the river running through it to improve navigation for boats and reduce the risk of flooding. " Thành phố có kế hoạch nắn dòng sông chảy qua thành phố thành kênh đào để cải thiện việc đi lại cho tàu thuyền và giảm nguy cơ lũ lụt. geography nature utility environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào kênh, xây kênh. To build a canal through. Ví dụ : "The engineers will canalise the land to connect the two lakes. " Các kỹ sư sẽ đào kênh xuyên qua vùng đất đó để nối liền hai hồ. geography architecture environment building utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khơi thông, dẫn dòng, điều hướng. To channel the flow of. Ví dụ : "The engineer will canalise the river's flow into a controlled channel to prevent flooding. " Kỹ sư sẽ điều hướng dòng chảy của sông vào một kênh dẫn được kiểm soát để ngăn chặn lũ lụt. energy technology physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc