adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tùy hứng, tùy cơ ứng biến, tranh thủ. Only when possible or when the opportunity presents itself; intermittent. Ví dụ : "My efforts lately have been catch-as-catch-can, not carefully planned." Dạo gần đây, những nỗ lực của tôi chỉ mang tính tùy hứng, tùy cơ ứng biến thôi, chứ không được lên kế hoạch cẩn thận gì cả. situation time possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự do, ngẫu hứng, không theo luật lệ. Relating to catch wrestling, a form of amateur freestyle wrestling. Ví dụ : "The gym offered a catch-as-catch-can wrestling class, focusing on takedowns and submission holds. " Phòng tập gym có một lớp học vật tự do, tập trung vào các kỹ thuật quật ngã và khóa siết. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tùy cơ ứng biến, bằng mọi cách có thể. Ad hoc; in any way possible. Ví dụ : ""Since we ran out of glue, we had to fix the poster catch-as-catch-can, using tape and staples to hold it together." " Vì hết keo dán, chúng tôi phải dán tạm tấm áp phích một cách tùy cơ ứng biến, dùng băng dính và ghim để giữ nó lại. way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc