noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thị trấn kho vận, hội thương gia đặc quyền. A town containing merchants who have exclusive right, under royal authority, to purchase or produce certain goods for export; also, the body of such merchants seen as a group. Ví dụ : ""Medieval York acted as one of the English staples for wool, controlling its export to Europe." " York thời trung cổ là một trong những thị trấn kho vận của Anh về len, độc quyền xuất khẩu mặt hàng này sang châu Âu. history commerce government economy business organization industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguồn cung cấp, nguồn. (by extension) Place of supply; source. Ví dụ : "For many students, the school cafeteria is the staples of cheap, readily available lunch. " Đối với nhiều học sinh, căng-tin trường học là nguồn cung cấp chính những bữa trưa rẻ và có sẵn. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sản phẩm chủ lực, mặt hàng chủ lực. The principal commodity produced in a town or region. Ví dụ : "In that farming region, wheat and corn are the main staples of their economy. " Ở vùng nông nghiệp đó, lúa mì và ngô là những sản phẩm chủ lực của nền kinh tế địa phương. economy business agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhu yếu phẩm, vật dụng thiết yếu. A basic or essential supply. Ví dụ : "Rice is a staple in the diet of many cultures." Gạo là một nhu yếu phẩm trong chế độ ăn của nhiều nền văn hóa. item thing business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chủ đề chính, đề tài chính. A recurring topic or character. Ví dụ : ""Family dinners are a staple of our weekly routine." " Ăn tối cùng gia đình là một chủ đề chính trong lịch sinh hoạt hàng tuần của chúng tôi. story character literature media culture entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xơ, sợi. Short fiber, as of cotton, sheep’s wool, or the like, which can be spun into yarn or thread. Ví dụ : "The manufacturer examined the staples of the raw cotton to determine its suitability for making fine cloth. " Nhà sản xuất đã kiểm tra xơ sợi của bông thô để xác định xem nó có phù hợp để làm vải mịn hay không. material agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyên liệu thô, vật liệu cơ bản. Unmanufactured material; raw material. Ví dụ : "The furniture factory needed a new shipment of wood, metal, and fabric staples to keep production going. " Nhà máy sản xuất đồ nội thất cần một lô hàng mới gồm gỗ, kim loại và vải, những nguyên liệu thô cơ bản để duy trì sản xuất. material business commerce industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân loại theo nguyên liệu, phân loại theo thành phần. To sort according to its staple. Ví dụ : "to staple cotton" Phân loại bông theo độ dài sợi. stationery business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghim dập, đồ bấm giấy. A wire fastener used to secure stacks of paper by penetrating all the sheets and curling around. Ví dụ : "I used staples to hold the worksheets together for my students. " Tôi dùng ghim dập để giữ các bài tập lại với nhau cho học sinh của tôi. stationery item writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghim, đồ bấm ghim. A wire fastener used to secure something else by penetrating and curling. Ví dụ : "Can you believe they use staples to hold cars together these days?" Bạn có tin được không là ngày nay người ta dùng ghim bấm để giữ các bộ phận xe hơi lại với nhau đấy? stationery item writing utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghim, đồ bấm. A U-shaped metal fastener, used to attach fence wire or other material to posts or structures. Ví dụ : "The rancher used staples to attach the barbed wire to the fence-posts." Người chủ trang trại dùng ghim để cố định dây thép gai vào các cọc hàng rào. material item structure building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đinh móc. One of a set of U-shaped metal rods hammered into a structure, such as a piling or wharf, which serve as a ladder. Ví dụ : "Fortunately, there were staples in the quay wall, and she was able to climb out of the water." May mắn thay, có những đinh móc trên tường bến tàu, và cô ấy đã có thể leo lên khỏi mặt nước. architecture nautical building material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đinh ghim, kim bấm. A shaft, smaller and shorter than the principal one, joining different levels. Ví dụ : "The carpenter used staples to connect the thinner shelf supports to the main cabinet frame. " Người thợ mộc dùng đinh ghim để gắn các thanh đỡ kệ mỏng hơn vào khung tủ chính. part structure building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hố nhỏ. A small pit. Ví dụ : "The heavy boots left staples in the muddy ground after the rain. " Đôi ủng nặng nề đã để lại những hố nhỏ trên mặt đất lầy lội sau cơn mưa. gap mark part thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặc quyền thương mại của tu viện. A district granted to an abbey. Ví dụ : "The abbey's income largely depended on the rent collected from farms within its staples. " Thu nhập của tu viện phần lớn phụ thuộc vào tiền thuê thu được từ các trang trại nằm trong khu vực được hưởng đặc quyền thương mại của họ. property religion history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ghim, cái ghim, vật liệu chủ yếu. A post; prop; support Ví dụ : "The old wooden fence was weak, so we added metal staples to support the leaning posts. " Hàng rào gỗ cũ yếu quá, nên chúng tôi dùng thêm những cái ghim kim loại để chống đỡ mấy cái cọc đang bị nghiêng. structure material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bấm ghim, Ghim lại. To secure with a staple. Ví dụ : "Please staples the papers together before you hand them in. " Làm ơn bấm ghim các tờ giấy lại với nhau trước khi nộp nhé. stationery utensil technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc