Hình nền cho entangling
BeDict Logo

entangling

/ɪnˈtæŋɡlɪŋ/ /ɛnˈtæŋɡlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Mắc, quấn, làm rối.

Ví dụ :

Những con cá heo bị mắc kẹt vào lưới đánh cá.
verb

Ví dụ :

Những chính sách mới rắc rối của công ty đang làm cho nhân viên bị vướng mắc vào đống giấy tờ và làm chậm tiến độ công việc của họ.