verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc, quấn, làm rối. To tangle up; to twist or interweave in such a manner as not to be easily separated Ví dụ : "The dolphins became entangled in a fishing net." Những con cá heo bị mắc kẹt vào lưới đánh cá. action process nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vướng vào, làm vướng mắc, khiến khó gỡ. To involve in such complications as to render extrication difficult Ví dụ : "The puppy kept entangling himself in the Christmas lights, making it hard to get him out. " Con cún con cứ bị vướng vào dây đèn Giáng Sinh, khiến cho việc gỡ nó ra rất khó khăn. action process situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc bẫy, trói buộc, làm vướng víu. , to ensnare Ví dụ : "The complicated instructions were entangling the student, making it hard to complete the project. " Những hướng dẫn phức tạp đang làm cho sinh viên mắc bẫy, khiến em ấy khó hoàn thành dự án. action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc kẹt, vướng mắc, làm rối trí. To involve in difficulties or embarrassments; to embarrass, puzzle, or distract by adverse or perplexing circumstances, interests, demands, etc.; to hamper; to bewilder. Ví dụ : "The company's confusing new policies are entangling the employees in paperwork and slowing down their work. " Những chính sách mới rắc rối của công ty đang làm cho nhân viên bị vướng mắc vào đống giấy tờ và làm chậm tiến độ công việc của họ. situation action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự vướng víu, Sự mắc vào. Entanglement Ví dụ : "The entangling of the Christmas tree lights took hours to undo. " Việc gỡ rối đống đèn trang trí cây thông Noel mất hàng giờ đồng hồ. nature physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc