Hình nền cho snatches
BeDict Logo

snatches

/ˈsnætʃɪz/ /ˈsnætʃəz/

Định nghĩa

noun

Chộp, vồ, giật lấy.

Ví dụ :

"The leftfielder makes a nice snatch to end the inning."
Cầu thủ cánh trái đã có pha chộp bóng đẹp mắt để kết thúc hiệp đấu.