noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chộp, vồ, giật lấy. A quick grab or catch. Ví dụ : "The leftfielder makes a nice snatch to end the inning." Cầu thủ cánh trái đã có pha chộp bóng đẹp mắt để kết thúc hiệp đấu. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cử giật. A competitive weightlifting event in which a barbell is lifted from the platform to locked arms overhead in a smooth continuous movement. Ví dụ : "Maria excels in Olympic weightlifting; her snatches are powerful and precise. " Maria rất giỏi cử tạ Olympic; những lần cử giật của cô ấy rất mạnh mẽ và chuẩn xác. sport achievement event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn, mảnh. A piece of some sound, usually music or conversation. Ví dụ : "I heard a snatch of Mozart as I passed the open window." Tôi nghe được một đoạn nhạc Mozart khi đi ngang qua cửa sổ đang mở. sound music communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm hộ, lồn, con cặc. The vulva. body sex anatomy organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng thời gian ngắn, chốc lát. A brief period of exertion. Ví dụ : "He got his chores done in snatches between video game rounds. " Anh ấy tranh thủ làm việc nhà trong chốc lát giữa các hiệp chơi game. action period time energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hụt hơi, đứt quãng. A catching of the voice. Ví dụ : "The singer's beautiful snatches of melody were captivating the audience. " Những đoạn giai điệu đẹp đẽ, có phần hụt hơi nhưng vẫn đầy lôi cuốn của ca sĩ đã chinh phục khán giả. sound language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Miếng ăn vội, bữa ăn nhanh. A hasty snack; a bite to eat. Ví dụ : "Because I was running late for work, I only had time for a couple of quick snatches before rushing out the door. " Vì trễ giờ làm nên tôi chỉ kịp ăn vài miếng lót dạ rồi vội vàng chạy ra khỏi nhà. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời bắt bẻ, lời cãi vặt. A quibble. Ví dụ : "Her essay was good overall, but the teacher marked her down for a few minor snatches regarding formatting. " Bài luận của cô ấy nhìn chung là tốt, nhưng giáo viên đã trừ điểm vì một vài lời bắt bẻ nhỏ nhặt về định dạng. attitude language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chộp lấy, giật lấy. To grasp and remove quickly. Ví dụ : "He snatched up the phone." Anh ấy chộp lấy cái điện thoại. action police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chộp, giật lấy, vồ lấy. To attempt to seize something suddenly. Ví dụ : "to snatch at a rope" Vồ lấy sợi dây thừng. action police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chộp lấy, giật lấy, vồ lấy. To take or seize hastily, abruptly, or without permission or ceremony. Ví dụ : "to snatch a kiss" Chộp lấy một nụ hôn. action police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chộp lấy, giật lấy, tước đoạt. To steal. Ví dụ : "Someone has just snatched my purse!" Ai đó vừa giật mất ví của tôi rồi! property action police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật lấy, chộp lấy, giành giật. (by extension) To take (a victory) at the last moment. Ví dụ : "The runner snatches the victory at the finish line, overtaking his opponent in the very last second. " Vận động viên chạy nước rút giành giật chiến thắng ngay tại vạch đích, vượt qua đối thủ vào giây cuối cùng. achievement action sport game event outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chớp lấy, tranh thủ. To do something quickly in the limited time available. Ví dụ : "He snatched a glimpse of her while her mother had her back turned." Anh ấy chớp lấy cơ hội nhìn thoáng qua cô ấy khi mẹ cô ấy quay lưng đi. action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc