Hình nền cho caulked
BeDict Logo

caulked

/kɔkt/ /kɔːkt/

Định nghĩa

verb

Trám, chèn kín, làm kín (bằng vật liệu chống thấm).

Ví dụ :

Người thợ đóng tàu đã trám kín các khe hở trên thân tàu gỗ cũ để chống rò rỉ nước trước chuyến đi biển tiếp theo.