Hình nền cho juncture
BeDict Logo

juncture

/ˈdʒʌŋk.tʃə(ɹ)/ /ˈdʒʌŋk.tʃɚ/

Định nghĩa

noun

Giao điểm, chỗ nối, ngã ba.

Ví dụ :

Chỗ giao nhau giữa hai con đường tạo thành một vòng xuyến giao thông.
noun

Ví dụ :

Cách chuyển tiếp âm giữa hai âm tiết trong từ "banana" giúp chúng ta phân biệt nó với một từ khác như "bonanza."