Hình nền cho centigrade
BeDict Logo

centigrade

/ˈsɛntɪˌɡreɪd/ /ˈsɛnˌtɪɡreɪd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà khoa học đã dùng thang đo độ C để đo nhiệt độ của thí nghiệm.