Hình nền cho certifiable
BeDict Logo

certifiable

/ˈsɜːrtɪfaɪəbl/ /ˈsɜːɾɪfaɪəbl/

Định nghĩa

noun

Kẻ tâm thần, người điên.

Ví dụ :

Cái gã hàng xóm điên khùng đó cứ đậu xe chắn ngay lối xe cứu hỏa.
adjective

Điên nặng, mất trí, có vấn đề về thần kinh.

Ví dụ :

Hành vi thất thường của bệnh nhân và việc cô ấy không thể tự chăm sóc bản thân khiến các bác sĩ tin rằng cô ấy bị điên nặng đến mức cần phải nhập viện điều trị bắt buộc.