Hình nền cho institutionalization
BeDict Logo

institutionalization

/ˌɪnstɪˌtjuːʃnəlaɪˈzeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Thể chế hóa, sự định chế hóa.

Ví dụ :

Chính phủ bắt đầu quá trình định chế hóa việc kiểm tra lý lịch đối với người dùng internet.
noun

Sự đưa vào trại, sự giam cầm trong trại.

Ví dụ :

"The institutionalization of Syd Barrett was a major event in the history of the rock group Pink Floyd."
Việc Syd Barrett bị đưa vào trại tâm thần là một sự kiện lớn trong lịch sử ban nhạc rock Pink Floyd.