noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ưa thích, yêu thích, người được yêu thích. A person or thing who enjoys special regard or favour. Ví dụ : ""Chocolate chip cookies are my mom's favorites." " Bánh quy sô-cô-la chip là món ưa thích của mẹ tôi. person thing value attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người được yêu thích nhất, người tâm đầu ý hợp. A person who is preferred or trusted above all others. Ví dụ : "The teacher had no favorites; she treated all her students equally. " Cô giáo không thiên vị ai cả; cô đối xử với tất cả học sinh công bằng như nhau. person character human family attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ứng cử viên sáng giá, người được yêu thích nhất. A contestant or competitor thought most likely to win. Ví dụ : "The local team and the state champions were the favorites to win the national basketball tournament. " Đội bóng địa phương và nhà vô địch bang là những ứng cử viên sáng giá nhất cho chức vô địch giải bóng rổ toàn quốc. sport entertainment game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mục ưa thích, trang yêu thích. A bookmark in a web browser. Ví dụ : "I saved my favorites on the recipe website so I can quickly find my go-to chocolate chip cookie recipe. " Tôi đã lưu các trang yêu thích của mình trên trang web công thức để có thể nhanh chóng tìm thấy công thức bánh quy sô cô la chip mà tôi thường dùng. computing internet technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tóc mai. (in the plural) A short curl dangling over the temples, fashionable in the reign of Charles II. Ví dụ : "The portrait of the nobleman showed him sporting elaborate lace and carefully arranged favorites framing his face, a hallmark of Charles II's court. " Bức chân dung quý tộc cho thấy ông ta diện đồ ren cầu kỳ và có tóc mai được chải chuốt cẩn thận обрамление khuôn mặt, một dấu hiệu đặc trưng của triều đình Charles II. appearance style body age history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc