Hình nền cho favorites
BeDict Logo

favorites

/ˈfeɪvərɪts/ /ˈfeɪvrɪts/

Định nghĩa

noun

Ưa thích, yêu thích, người được yêu thích.

Ví dụ :

""Chocolate chip cookies are my mom's favorites." "
Bánh quy sô-cô-la chip là món ưa thích của mẹ tôi.
noun

Ví dụ :

Bức chân dung quý tộc cho thấy ông ta diện đồ ren cầu kỳ và có tóc mai được chải chuốt cẩn thận обрамление khuôn mặt, một dấu hiệu đặc trưng của triều đình Charles II.