

favorites
/ˈfeɪvərɪts/ /ˈfeɪvrɪts/


noun
Ứng cử viên sáng giá, người được yêu thích nhất.

noun

noun
Tóc mai.
Bức chân dung quý tộc cho thấy ông ta diện đồ ren cầu kỳ và có tóc mai được chải chuốt cẩn thận обрамление khuôn mặt, một dấu hiệu đặc trưng của triều đình Charles II.
