verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẽ bản đồ, lập sơ đồ. To draw a chart or map of. Ví dụ : "The explorers charted the coastline of the new island. " Các nhà thám hiểm đã vẽ bản đồ đường bờ biển của hòn đảo mới. nautical geography sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vạch ra, Lập kế hoạch, Định hướng. To draw or figure out (a route or plan). Ví dụ : "The teacher charted a course for the students to follow, ensuring they covered all the important topics. " Giáo viên đã vạch ra một lộ trình cho học sinh theo, đảm bảo các em nắm vững tất cả các chủ đề quan trọng. plan nautical business sailing geography direction achievement action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lập biểu đồ, ghi chép có hệ thống. To record systematically. Ví dụ : "The scientist charted the growth of the plant every day. " Nhà khoa học ghi chép sự phát triển của cây mỗi ngày một cách có hệ thống. business statistics science plan history nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lọt vào bảng xếp hạng, có mặt trên bảng xếp hạng. (of a record or artist) To appear on a hit-recording chart. Ví dụ : "The band first charted in 1994." Ban nhạc lần đầu tiên lọt vào bảng xếp hạng âm nhạc vào năm 1994. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc