noun🔗ShareRượu Chartreuse. A yellow or green liqueur made by Carthusian monks."After dinner, my grandfather always enjoys a small glass of chartreuse. "Sau bữa tối, ông tôi luôn thích nhâm nhi một ly nhỏ rượu Chartreuse.drinkfoodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareXanh lục ánh vàng. A greenish-yellow colour."The new paint color in the kitchen is chartreuse, a bright greenish-yellow. "Màu sơn mới trong bếp là xanh lục ánh vàng, một màu xanh lục tươi sáng có pha chút vàng.colorChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐồ gốm tráng men. A kind of enamelled pottery."The antique shop owner displayed a beautiful chartreuse teacup set. "Người chủ tiệm đồ cổ trưng bày một bộ tách trà đồ gốm tráng men chartreuse rất đẹp.artmaterialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareXanh lục ánh vàng. Of a bright yellowish-green colour."The child's drawing featured a sun made with chartreuse crayon. "Bức tranh của đứa trẻ có một mặt trời được vẽ bằng bút chì màu xanh lục ánh vàng.colorChat với AIGame từ vựngLuyện đọc