Hình nền cho circumcise
BeDict Logo

circumcise

/ˈsɜːrkəmsaɪz/ /ˈsɜːkəmsɪz/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Ở một số nền văn hóa và tôn giáo, các gia đình chọn cắt bao quy đầu cho con trai sơ sinh của họ ngay sau khi chào đời.
verb

Cắt âm vật, cắt bỏ quy đầu (nữ).

Ví dụ :

Vì hủ tục này là bất hợp pháp ở nhiều quốc gia và gây tranh cãi sâu sắc, các bác sĩ sẽ không cắt âm vật của các bé gái.