verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giới hạn, vạch một đường quanh, bao quanh. To draw a line around; to encircle. Ví dụ : "The gardener carefully circumscribes the flower bed with a low stone wall. " Người làm vườn cẩn thận xây một bức tường đá thấp bao quanh bồn hoa để giới hạn khu vực trồng. area math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giới hạn, hạn chế, khoanh vùng. To limit narrowly; to restrict. Ví dụ : "The school's strict attendance policy circumscribes students' freedom to arrive late. " Chính sách điểm danh nghiêm ngặt của trường học giới hạn quyền tự do đến muộn của học sinh. ability condition action business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoại tiếp. To draw the smallest circle or higher-dimensional sphere that has (a polyhedron, polygon, etc.) in its interior. Ví dụ : "The architect circumscribes the square patio with a circular walkway. " Kiến trúc sư ngoại tiếp một lối đi tròn bao quanh sân vuông. math technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc