Hình nền cho clamant
BeDict Logo

clamant

/ˈkleɪmənt/

Định nghĩa

adjective

Khẩn cấp, cấp bách.

Ví dụ :

Nhu cầu cấp bách về nước sạch ở ngôi làng đòi hỏi hành động ngay lập tức.