adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khẩn cấp, cấp bách. Urgent. Ví dụ : "The clamant need for clean water in the village demanded immediate action. " Nhu cầu cấp bách về nước sạch ở ngôi làng đòi hỏi hành động ngay lập tức. demand situation communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu la, van nài, khẩn khoản. Crying earnestly; beseeching clamorously. Ví dụ : "The clamant cries of the lost child echoed through the crowded mall, instantly alerting security. " Tiếng kêu khẩn khoản của đứa trẻ bị lạc vang vọng khắp trung tâm thương mại đông đúc, ngay lập tức báo động cho lực lượng bảo vệ. sound communication language sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc