Hình nền cho claques
BeDict Logo

claques

/klæks/

Định nghĩa

noun

Đám đông vỗ thuê, bè lũ vỗ tay mướn.

Ví dụ :

Nhà chính trị gia nghi ngờ rằng đối thủ của mình đang thuê đám đông vỗ thuê để phá rối các cuộc mít tinh của ông ta và khiến ông ta trông không được lòng dân.
noun

Ví dụ :

Những tràng pháo tay nhiệt tình trong vở kịch của trường thực ra là do một đám người được thuê vỗ tay dàn dựng, tạo cảm giác sai lầm rằng vở kịch được rất nhiều người yêu thích.
noun

Đám đông xu nịnh, bọn xu nịnh.

Ví dụ :

Vị chính trị gia trẻ tuổi đó luôn đi cùng với đám đông xu nịnh, những người hò reo ầm ĩ trước mọi điều ông ta nói, ngay cả khi chúng chẳng có nghĩa lý gì.