Hình nền cho rallies
BeDict Logo

rallies

/ˈræliz/

Định nghĩa

noun

Các cuộc mít tinh, các cuộc tập hợp quần chúng.

Ví dụ :

Một cuộc mít tinh vận động tranh cử.
noun

Đợt giao bóng, loạt đánh cầu.

Ví dụ :

Trận đấu quần vợt có nhiều đợt giao bóng và đánh cầu rất dài và hấp dẫn, với cả hai người chơi liên tục đánh bóng qua lại nhiều lần.
noun

Ví dụ :

Chú tôi thích xe hơi lắm và thường xem các cuộc đua xe đường trường trên TV, nơi các tay đua so tài với thời gian trên những đường đua đầy thử thách.
verb

Tập hợp, quy tụ, tái hợp.

Ví dụ :

Sau buổi diễn tập báo cháy bất ngờ, cô giáo tập hợp các học sinh trở lại bàn để tiếp tục bài học.