Hình nền cho clunky
BeDict Logo

clunky

/ˈklʌŋki/

Định nghĩa

adjective

Vụng về, cục mịch, kệch cỡm.

Ví dụ :

Cái máy tính cũ kỹ đó cục mịch đến nỗi load một trang web đơn giản cũng mất cả đời.