noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật vụng về, người vụng về. An ungainly person or thing. Ví dụ : "That newborn giraffe, all legs and awkward movements, was the very definition of ungainly. " Con hươu cao cổ sơ sinh kia, với toàn chân và những cử động lóng ngóng, chính là hình ảnh thu nhỏ của sự vụng về. appearance person thing quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụng về, kệch cỡm, không duyên dáng. Clumsy; lacking grace. Ví dụ : "The toddler took an ungainly step and tumbled to the ground, giggling. " Đứa bé chập chững bước một bước đi vụng về rồi ngã nhào xuống đất, khúc khích cười. appearance character body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụng về, khó coi, lóng ngóng. Difficult to move or to manage; unwieldy. Ví dụ : "The refrigerator box was incredibly ungainly to carry down the stairs. " Cái thùng đựng tủ lạnh quá vụng về nên rất khó để khiêng xuống cầu thang. appearance condition quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụng về, khó coi, kệch cỡm. Unsuitable; unprofitable. Ví dụ : "The new business plan seemed ungainly; it offered no clear path to profitability. " Kế hoạch kinh doanh mới có vẻ chẳng đâu vào đâu, chẳng mang lại lợi nhuận rõ ràng gì cả. appearance character quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụng về, kệch cỡm. In an ungainly or unbecoming manner; improperly; undeservedly, unduly; unsuitably. Ví dụ : "The student, ungainly in her attempt to reach the high shelf, knocked over a stack of books. " Cô sinh viên, vì với tay lên kệ cao một cách vụng về, đã làm đổ cả một chồng sách. appearance style character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc