verb🔗ShareChất than, Bốc than, Cung cấp than. To take on a supply of coal (usually of steam ships)."The steamship coaled at the port before continuing its long journey across the ocean. "Con tàu hơi nước đã bốc than tại cảng trước khi tiếp tục hành trình dài vượt đại dương.nauticalfuelenergymachineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCung cấp than, cấp than. To supply with coal."to coal a steamer"Cung cấp than cho tàu hơi nước.fuelenergyindustrynauticalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThan hóa To be converted to charcoal."The wood slowly coaled in the covered pit, transforming into charcoal for the blacksmith. "Gỗ từ từ than hóa trong hố đậy kín, biến thành than củi cho thợ rèn.materialsubstancefuelenergychemistryprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThan hóa, đốt thành than. To burn to charcoal; to char."The campfire coaled the logs, leaving behind blackened, hard pieces of wood. "Đống lửa trại đã than hóa những khúc gỗ, để lại những mẩu gỗ đen sạm và cứng ngắc.materialsubstancefuelprocessenergyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVẽ bằng than, đánh dấu bằng than. To mark or delineate with charcoal."The artist coaled the basic outline of the portrait before adding color. "Người họa sĩ phác họa đường nét cơ bản của bức chân dung bằng than trước khi thêm màu.markmaterialartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc