noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên minh, sự liên kết, sự hợp tác. A temporary group or union of organizations, usually formed for a particular advantage. Ví dụ : "The Liberal Democrats and Conservative parties formed a coalition government in 2010." Năm 2010, đảng Dân chủ Tự do và đảng Bảo thủ đã thành lập một chính phủ liên minh, một sự hợp tác tạm thời để cùng nhau nắm quyền điều hành đất nước. politics government organization group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên minh báo gêpa. The collective noun for a group of cheetahs. Ví dụ : "While cheetahs are typically solitary animals, small coalitions of brothers sometimes work together to hunt and defend territory. " Mặc dù báo gêpa thường sống đơn độc, đôi khi những liên minh báo gêpa nhỏ gồm các anh em lại hợp tác với nhau để săn mồi và bảo vệ lãnh thổ. animal group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc