Hình nền cho communicators
BeDict Logo

communicators

/kəˈmjuːnɪkeɪtərz/ /kəˈmjunɪkeɪtərz/

Định nghĩa

noun

Người giao tiếp, người truyền đạt.

Ví dụ :

""Good communicators can explain complex ideas clearly and simply." "
Những người giao tiếp giỏi có thể giải thích những ý tưởng phức tạp một cách rõ ràng và dễ hiểu.
noun

Người giao tiếp hỗ trợ, thiết bị giao tiếp hỗ trợ.

Ví dụ :

Trường đã cung cấp thiết bị giao tiếp hỗ trợ cho những học sinh không thể nói, giúp các em tham gia vào các buổi thảo luận trên lớp.
noun

Người liên lạc, thiết bị liên lạc.

Ví dụ :

Trong chuyến đi cắm trại, các kiểm lâm viên dựa vào máy liên lạc của họ để giữ liên lạc với nhau trên khắp khu công viên rộng lớn.