verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi cùng, đồng hành, bầu bạn. To accompany, keep company with. Ví dụ : "My friend is accompanying me to the school play. " Bạn tôi đang đi cùng tôi đến buổi diễn kịch ở trường. group action human being person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng hành, đi cùng, kết giao. To associate. Ví dụ : "She enjoyed companying with her classmates on group projects. " Cô ấy rất thích đồng hành cùng các bạn trong lớp khi làm các dự án nhóm. group organization business society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi cùng, bầu bạn, đồng hành. To be a lively, cheerful companion. Ví dụ : "Even when she was feeling tired, Sarah enjoyed companying her grandmother, always finding ways to make her laugh and feel cheerful. " Ngay cả khi mệt mỏi, Sarah vẫn thích đi cùng bà của mình, luôn tìm cách chọc cười và làm bà vui vẻ. character person human attitude entertainment action communication style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn nằm, giao cấu. To have sexual intercourse. sex action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc