Hình nền cho complicity
BeDict Logo

complicity

/kəmˈplɪsəti/ /kɒmˈplɪsəti/

Định nghĩa

noun

Đồng lõa, sự liên can, sự dính líu.

Ví dụ :

Cô giáo nghi ngờ sự đồng lõa của học sinh đó trong vụ bê bối gian lận khi cô thấy cậu ta giúp bạn trong giờ kiểm tra.
noun

Phức tạp.

Ví dụ :

Sự phức tạp của các yếu tố ảnh hưởng đến kết quả học tập của học sinh khiến cho việc xác định chính xác nguyên nhân dẫn đến kết quả kiểm tra kém trở nên khó khăn.