verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhượng bộ, thừa nhận, chấp nhận. To yield or suffer; to surrender; to grant Ví dụ : "He conceded the race once it was clear he could not win." Anh ấy đã chấp nhận thua cuộc đua khi rõ ràng là anh ấy không thể thắng. action politics achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhượng bộ, thừa nhận, chấp nhận. To grant, as a right or privilege; to make concession of. Ví dụ : "After a long debate, the company finally conceded employees' request for more vacation time. " Sau một cuộc tranh luận dài, cuối cùng công ty đã nhượng bộ và chấp nhận yêu cầu tăng thêm ngày nghỉ của nhân viên. right politics government law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thừa nhận, công nhận, chấp nhận. To admit to be true; to acknowledge. Ví dụ : "After reviewing the data, the scientist conceded that his hypothesis was incorrect. " Sau khi xem xét dữ liệu, nhà khoa học đã thừa nhận rằng giả thuyết của ông không chính xác. attitude communication business politics statement law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhượng bộ, chấp nhận, thừa nhận. To yield or make concession. Ví dụ : "After hours of debate, Sarah finally conceded that I was right about the best route to take. " Sau nhiều giờ tranh luận, cuối cùng Sarah cũng phải nhượng bộ và thừa nhận rằng tôi đúng về con đường tốt nhất nên đi. politics law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị thủng lưới, để lọt lưới. To have a goal or point scored against Ví dụ : "The soccer team conceded a goal in the last minute, losing them the game. " Đội bóng đá bị thủng lưới một bàn vào phút cuối, khiến họ thua trận. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị ghi điểm, bị mất điểm. (of a bowler) to have runs scored off of one's bowling. Ví dụ : "The bowler conceded six runs off his last ball, ending the over poorly. " Người ném bóng bị mất sáu điểm ở quả bóng cuối cùng, khiến hiệp đấu kết thúc không tốt. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc