Hình nền cho concordant
BeDict Logo

concordant

/kənˈkɔːrdənt/ /kənˈkɔːrdnt/

Định nghĩa

adjective

Đồng thuận, hòa hợp, nhất quán.

Ví dụ :

Lời khai của nhân chứng nhất quán với đoạn phim từ camera an ninh, giúp củng cố vụ án.
adjective

- Answer: Tương đồng.

Ví dụ :

Nhà địa chất ghi nhận vỉa đá mácma đó; nó hòa hợp một cách đáng chú ý, xâm nhập song song với các lớp đá trầm tích mà không làm xáo trộn chúng.