Hình nền cho sill
BeDict Logo

sill

/sɪl/

Định nghĩa

noun

Bậu cửa sổ, gờ cửa sổ.

Ví dụ :

Cậu bé cẩn thận đặt bức vẽ của mình lên bậu cửa sổ, sẵn sàng khoe với mẹ.
noun

Ví dụ :

Đà kiềng gỗ của ngôi nhà bị hư hại trong cơn bão vừa rồi.