BeDict Logo

condescension

/kɒndiˈsɛnʃən/ /kɑndiˈsɛnʃən/
Hình ảnh minh họa cho condescension: Ra vẻ bề trên, thái độ hạ cố.
 - Image 1
condescension: Ra vẻ bề trên, thái độ hạ cố.
 - Thumbnail 1
condescension: Ra vẻ bề trên, thái độ hạ cố.
 - Thumbnail 2
noun

Sự ra vẻ bề trên một cách có ý thức chỉ tạo ra những kẻ nịnh hót và kẻ thù, chứ không phải bạn bè.