Hình nền cho condescension
BeDict Logo

condescension

/kɒndiˈsɛnʃən/ /kɑndiˈsɛnʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Conscious condescension breeds panderers and enemies, not friends."
Sự ra vẻ bề trên một cách có ý thức chỉ tạo ra những kẻ nịnh hót và kẻ thù, chứ không phải bạn bè.
noun

Ra vẻ bề trên, thái độ chiếu cố.

Ví dụ :

Khi cô ấy giải thích bài toán đơn giản cho tôi, giọng điệu của cô ấy đầy vẻ bề trên, khiến tôi cảm thấy mình thật ngốc nghếch.