BeDict Logo

condescended

/ˌkɑndɪˈsɛndəd/ /ˌkɒndɪˈsɛndɪd/
Hình ảnh minh họa cho condescended: Hạ mình, chiếu cố, coi thường, bề trên.
verb

Hạ mình, chiếu cố, coi thường, bề trên.

Dù là giám đốc điều hành, anh ấy không bao giờ hạ mình với nhân viên; anh ấy luôn đối xử với họ bằng sự tôn trọng.

Hình ảnh minh họa cho condescended: Hạ mình, coi thường, lên mặt.
verb

Hạ mình, coi thường, lên mặt.

Dù là quản lý cấp cao, đôi khi anh ta vẫn lên mặt với các thành viên trong nhóm bằng cách giải thích những khái niệm đơn giản cứ như họ là trẻ con vậy.