Hình nền cho patronizing
BeDict Logo

patronizing

/ˈpeɪtrənaɪzɪŋ/ /ˈpætrənaɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bảo trợ, đỡ đầu, ủng hộ.

Ví dụ :

Nhà sưu tập nghệ thuật giàu có đó rất thích bảo trợ những nghệ sĩ trẻ, mua tranh của họ và giúp họ được công nhận tài năng.
verb

Ra vẻ bề trên, coi thường.

Ví dụ :

Ông quản lý đang ra vẻ bề trên với nhân viên mới khi giải thích những việc cơ bản như thể cô ấy là trẻ con vậy.