BeDict Logo

condescending

/ˈkɔn.dɪ.sɛnd.ɪŋ/ /ˌkɑndəˈsɛndɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho condescending: Hạ mình, ra vẻ bề trên, coi thường.
 - Image 1
condescending: Hạ mình, ra vẻ bề trên, coi thường.
 - Thumbnail 1
condescending: Hạ mình, ra vẻ bề trên, coi thường.
 - Thumbnail 2
verb

Hạ mình, ra vẻ bề trên, coi thường.

Vị giáo sư hạ mình với sinh viên đang gặp khó khăn, nói chuyện chậm rãi và dùng những lời giải thích quá đơn giản, cứ như thể sinh viên đó là trẻ con vậy.

Hình ảnh minh họa cho condescending: Ra vẻ bề trên, hạ cố.
 - Image 1
condescending: Ra vẻ bề trên, hạ cố.
 - Thumbnail 1
condescending: Ra vẻ bề trên, hạ cố.
 - Thumbnail 2
verb

Cô giáo giảng bài toán một cách ra vẻ bề trên, nói chậm rãi và dùng từ ngữ đơn giản, như thể học sinh không đủ khả năng hiểu những ngôn ngữ phức tạp hơn.

Hình ảnh minh họa cho condescending: Hạ mình, hạ cố.
verb

Hạ mình, hạ cố.

Cô giáo hạ cố giải thích bài toán, nói chậm rãi và dùng những từ ngữ đơn giản, như thể học sinh đó không có khả năng hiểu được những lời giải thích phức tạp hơn.