Hình nền cho condescending
BeDict Logo

condescending

/ˈkɔn.dɪ.sɛnd.ɪŋ/ /ˌkɑndəˈsɛndɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hạ mình, chiếu cố.

Ví dụ :

Thầy giáo đã hạ mình giảng giải bài toán khó cho học sinh đang gặp khó khăn.
verb

Hạ mình, ra vẻ bề trên, coi thường.

Ví dụ :

Vị giáo sư hạ mình với sinh viên đang gặp khó khăn, nói chuyện chậm rãi và dùng những lời giải thích quá đơn giản, cứ như thể sinh viên đó là trẻ con vậy.
verb

Ra vẻ bề trên, hạ cố.

Ví dụ :

Cô giáo giảng bài toán một cách ra vẻ bề trên, nói chậm rãi và dùng từ ngữ đơn giản, như thể học sinh không đủ khả năng hiểu những ngôn ngữ phức tạp hơn.
verb

Hạ mình, hạ cố.

Ví dụ :

Cô giáo hạ cố giải thích bài toán, nói chậm rãi và dùng những từ ngữ đơn giản, như thể học sinh đó không có khả năng hiểu được những lời giải thích phức tạp hơn.