Hình nền cho conflates
BeDict Logo

conflates

/ˈkɑnˌfleɪts/ /kənˈfleɪts/

Định nghĩa

verb

Gộp, trộn lẫn, kết hợp.

Ví dụ :

Bài luận của sinh viên đó gộp chung nhiều sự kiện lịch sử khác nhau, khiến cho việc hiểu rõ nguyên nhân cụ thể của cuộc xung đột trở nên khó khăn.
verb

Đánh đồng, lẫn lộn, nhập làm một.

Ví dụ :

"“Bacon was Lord Chancellor of England and the first European to experiment with gunpowder.” — “No, you are conflating Francis Bacon and Roger Bacon.”"
Không, bạn đang đánh đồng Francis Bacon với Roger Bacon đó.