BeDict Logo

conflating

/kənˈfleɪtɪŋ/ /ˈkɑːnˌfleɪtɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho conflating: Trộn lẫn, lẫn lộn, nhập lại.
verb

Trộn lẫn, lẫn lộn, nhập lại.

Bản tin đó gây khó hiểu vì nó đã trộn lẫn mối tương quan với quan hệ nhân quả, cho rằng hai việc xảy ra cùng lúc có nghĩa là việc này gây ra việc kia.

Hình ảnh minh họa cho conflating: Lẫn lộn, nhập nhằng, đánh đồng.
verb

Lẫn lộn, nhập nhằng, đánh đồng.

Không, bạn đang lẫn lộn/đánh đồng Francis Bacon với Roger Bacon đấy.