Hình nền cho contrition
BeDict Logo

contrition

/kənˈtɹɪʃən/

Định nghĩa

noun

Ăn năn, hối hận, sự hối lỗi.

Ví dụ :

"After losing her temper and shouting at her son, Sarah felt deep contrition. "
Sau khi nổi nóng và la mắng con trai, Sarah cảm thấy vô cùng ăn năn hối lỗi.