Hình nền cho attrition
BeDict Logo

attrition

[əˈtɹɪʃən]

Định nghĩa

noun

Sự hao mòn, sự ăn mòn, sự mài mòn.

Ví dụ :

Chiếc lốp xe cũ bị hao mòn đáng kể sau nhiều năm chạy trên những con đường gồ ghề.
noun

Ví dụ :

Công ty đã trải qua sự hao mòn lực lượng lao động khi nhân viên lớn tuổi nghỉ hưu mà không được thay thế.
noun

Sự hao mòn, sự thuyên giảm nhân sự tự nhiên.

Ví dụ :

Năm ngoái, do nhiều người nghỉ hưu và xin thôi việc, công ty đã trải qua tình trạng hao hụt nhân sự tự nhiên với tỷ lệ cao.
noun

Ăn năn không trọn vẹn, sự ăn năn nửa vời.

Ví dụ :

Mặc dù anh ấy xin lỗi vì làm vỡ bình hoa, sự ăn năn nửa vời trong giọng nói của anh ấy cho thấy anh ấy không thực sự hối hận.
noun

Sự mai một ngôn ngữ, sự suy giảm ngôn ngữ.

Ví dụ :

Sau nhiều năm sống ở Hoa Kỳ, Maria nhận thấy vốn từ vựng tiếng Tây Ban Nha của cô dần bị mai một vì cô hiếm khi có cơ hội sử dụng nó.
verb

Giảm biên chế tự nhiên, không tuyển thêm.

Ví dụ :

"As a result of the new policy, people were being attritioned out."
Do chính sách mới, nhân viên dần dần bị giảm biên chế một cách tự nhiên (không tuyển người thay thế).