BeDict Logo

attrition

[əˈtɹɪʃən]
Hình ảnh minh họa cho attrition: Sự hao mòn, sự suy giảm.
noun

Công ty đã trải qua sự hao mòn lực lượng lao động khi nhân viên lớn tuổi nghỉ hưu mà không được thay thế.

Hình ảnh minh họa cho attrition: Sự hao mòn, sự thuyên giảm nhân sự tự nhiên.
noun

Sự hao mòn, sự thuyên giảm nhân sự tự nhiên.

Năm ngoái, do nhiều người nghỉ hưu và xin thôi việc, công ty đã trải qua tình trạng hao hụt nhân sự tự nhiên với tỷ lệ cao.

Hình ảnh minh họa cho attrition: Sự mai một ngôn ngữ, sự suy giảm ngôn ngữ.
noun

Sự mai một ngôn ngữ, sự suy giảm ngôn ngữ.

Sau nhiều năm sống ở Hoa Kỳ, Maria nhận thấy vốn từ vựng tiếng Tây Ban Nha của cô dần bị mai một vì cô hiếm khi có cơ hội sử dụng nó.