Hình nền cho conversant
BeDict Logo

conversant

/kənˈvɝsənt/

Định nghĩa

noun

Người đối thoại.

Ví dụ :

Là một người đối thoại trong cuộc tranh luận, John lắng nghe chăm chú và đưa ra những lời phản bác thấu đáo.